Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+4F70, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bai3, bo2;
Việt bính: baak3;
佰 bách, mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 佰
(Danh) Cũng như chữ 百, tục gọi là chữ bách kép.(Danh) Tên chức quan ngày xưa, chỉ huy một trăm người.Một âm là mạch.
(Danh) Cương giới ruộng theo hướng đông tây.
§ Thông mạch 陌.
bách, như "bách bộ" (gdhn)
Nghĩa của 佰 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: BÁCH
một trăm (viết hoa)。百数目字"百"的大写。多用于票证、帐目等。
Số nét: 8
Hán Việt: BÁCH
một trăm (viết hoa)。百数目字"百"的大写。多用于票证、帐目等。
Chữ gần giống với 佰:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 佰
百,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: bách, mạch Tìm thêm nội dung cho: bách, mạch
